Xe nâng Hyundai FOLEX35D

Xe nâng Hyundai FOLEX35D là loại xe hoạt động bằng động cơ dầu – loại động cơ phổ biến, dễ sửa chữa nên được nhiều người ưu tiên sử dụng để nâng hạ hàng hóa trong kho xưởng nhằm tiết kiệm công sức, thời gian lao động và mang lại năng suất cao.

Đặc biệt, với xe nâng dầu Hyundai FOLEX35D, bạn có thể làm việc trong thời gian liên tục 3 ca mà không làm giảm hiệu suất công việc, có thể làm việc trong nhiều điều kiện về môi trường, phạm vi làm việc rộng.

Tuy nhiên, loại xe này thường có tiếng ồn động cơ và lượng khí thải thải ra nhiều; xoay trở trong phạm vi hẹp yếu. Thông thường, 1 chiếc xe nâng dầu (xăng gas) 2,5 tấn cần 1 khoảng 3,985 mm để có thể quay ngang 90° với Pallet hàng kích thước 1,000 x 1,100 mm.

xe-nang-hyundai-folex35d

Thông tin sản phẩm:

  1. Hãng sản xuất: HYUNDAI
  2. Xuất xứ: Korea
  3. Loại: Xe nâng động cơ dầu
  4. Khối lượng có thể nâng(Kg): 3500
  5. Độ cao có thể nâng(mm): 3000
  6. Độ cao trọng tâm(mm) 600
  7. Độ cao có thể nâng(mm) 3000
  8. Chiều dài của tay nâng(mm) 1070
  9. Công suất động cơ (kW) 92
  10. Vận tốc di chuyển(có/không có hàng)(Km/h) 29.1
  11. Tốc độ nâng(có/không có hàng)(m/s) 0.55/0.6
  12. Trọng lượng xe(kg) 5888

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

MODEL ĐƠN VỊ FOLEX35D FOLEX35D FOLEX35D
Trọng lượng nâng kg 3500 4000 4500
Tâm tải mm 600 600 600
Chiều cao nâng lớn nhhất mm 3000 3000 3000
Chiều cao nâng tự do mm 120 120 120
Tốc độ nâng (có tải/ không tải) mm/sec 550/600 550/600 550/600
Tốc độ  hạ  (có tải/ không tải) mm/sec 500/450 500/450 500/450
Kích thước càng xe (dài x rộng x cao) mm 1,070x122x50 1,070x150x50 1,220x150x50
Góc nghiêng của giá (trước sau) deg 810 810 810
Chiều cao tối thiểu của giá nâng mm 2,235 2,220 2,220
Chiều cao tối đa của giá nâng mm 4,236 4,236 4,246
Tốc độ di chuyển (không tải) km/h 29.1(28.1) 170 155
Độ leo dốc (cos tải) deg(%) 21.8(40)(21.7(39.8)) 19.9(36.2)(19.1(34.7)) 18.3(33.2)(17.6(31.7))
Bán kính ngoài góc quay nhỏ nhất mm 2,770 2,830 2,890
Kích cỡ tiêu chuẩn Tự trọng (không tải) kg 5888 6458 6873
Tổng chiều dài (không tính càng xe) mm 3070 3125 3185
Chiều rộng mm 1400 1776 1776
Chiều cao đến nóc giá mm 2240 2240 2240
Khoảng cách đất mm 170 155 155
Khoảng cách trục mm 2000 2000 2000
Khoảng cách bánh (trước/sau) mm 1,162 1,312 1,312
Động cơ Model HYUNDAID4DA HYUNDAID4DA HYUNDAID4DA
Công suất định mức PS/rpm 92/2400 92/2400 92/2400
Mômen xoắn tối đa kgfm/rpm 31/1700 31/1700 31/1700
Lượng dầu cc 3,907 3,907 3059
Thùng nhiên liệu l 100 100 100
Bánh Bánh trước 8,25×15-14PR(7.50-16-12PR) 7,50X16-12PR(300-15-18PR) 7,50X16-12PR(300-15-18PR)
Bánh sau 7.00×12-12PR 7.00×12-12PR 7.00×12-12PR
5 (100%) 27 votes