Xe nâng điện HYUNDAI 15BR-7

Xe nâng điện Hyundai 15BR-7 là xe nâng sử dụng ắc quy hay cắm điện để thay thế cho sức người trong di chuyển hàng và nâng hàng. Xe sử dụng 2 mô tơ, mô tơ di chuyển dành cho việc di chuyển và mô tơ nâng hạ dành cho việc nâng hạ hàng hóa.

Với xe nâng điện Hyundai 15BR-7 bạn sẽ tiết kiệm được chi phí nhiên liệu so với các loại nhiên liệu khác. Đặc biệt, hầu như không có tiếng ồn và khí thải, dễ bảo dưỡng, vì ngoài bình điện cần châm nước thường xuyên và hệ thống thủy lực, xe nâng điện không yêu cầu bảo dưỡng định kỳ thêm bất cứ hạng mục nào khác.

Tuy nhiên, thời gian sử dụng ngắn (nhỏ hơn 8h), thông thường xe nâng điện chỉ phù hợp sử dụng cho ca làm việc 8h/ngày. Nếu cần sử dụng hơn thời gian đó cần phải có bình xạc dự phòng cũng như hệ thống pa-lăng để thay thế bình điện. Cần không gian hoạt động rộng ( 3,4m đối với xe 3 bánh và 3,9m đối với xe 4 bánh). Trong hầu hết các trường hợp, nếu môi trường làm việc có độ dốc cao, xe nâng điện thường xuyên bị hư các con CÔNG SUẤT và đồng thời tuổi thọ bình điện giảm đáng kể.

xe-nang-dien-hyundai-15br-7

Thông số kỹ thuật:

  1. Hãng sản xuất: HYUNDAI
  2. Loại: Xe nâng điện
  3. Khối lượng có thể nâng(Kg): 1500
  4. Độ cao có thể nâng(mm): 3000
  5. Độ cao trọng tâm(mm) 500
  6. Chiều dài của tay nâng(mm) 900
  7. Công suất nâng(W) 6800
  8. Công suất động cơ (kW) 15.8
  9. Vận tốc di chuyển(có/không có hàng)(Km/h) Không tải: 11km/h
  10. Tốc độ nâng(có/không có hàng)(m/s) 340 / 550
  11. Nguồn dùng 48 V/ 280ah
  12. Trọng lượng xe(kg) 2385
THÔNG SỐ CHUNG
1.1Hãng sản xuấtHyundaiHyundaiHyundaiHyundai
1.2Model15BR-718BR-720BR-725BR-7
1.3Nhiên liệuĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
1.4Loại vận hànhđứng láiđứng láiđứng láiđứng lái
1.5Tải trọng nângkg1,5001,8002,0002,500
1.6Tâm tảic mm500500500500
1.8Khoảng cách từ tâm bánh tải đến càngx mm305490417617
1.9Trục cơ sởy mm1,3151,5001,5001,700
TẢI TRỌNG
2.1Tự trọng xekg2,3852,4272,7382,926
2.3Tải trọng trục khi không dời trục, không tải (bánh tải / lái)kg842 / 1,543768 / 1,659948 / 1,791915 / 2,011
2.4Tải trọng trục khi dời trục, có tải (bánh tải / lái)kg3,341 / 5443,656 / 5714,177 / 5614, 793 / 633
2.5Tải trọng trục khi không dời trục, có tải (bánh tải / lái)kg2,564 / 1,3212,580 / 1,6473,058 / 1,6803,243 / 2,183
BÁNH XE
3.1Bánh xePU / Cao suPU / Cao suPU / Cao suPU / Cao su
3.2Kích thước bánh lái254 x 100254 x 100267 x 114267 x 114
3.3Kích thước bánh tải305 x 145305 x 145382 x 142382 x 142
3.4Kích thước bánh phụ178 x 73178 x 73204 x 76204 x 76
3.5Số lượng bánh tải/lái/phụ2x1x22x1x22x1x22x1x2
3.6Trục bánh tảib10 mm9709701,0601,060
3.7Trục bánh phụb11 mm650650730730
THÔNG SỐ CƠ BẢN
4.1Độ nghiêng / ngả trục nângđộ3/53/53/53/5
4.2Chiều cao trục nângh1 mm1,9911,9912,0252,025
4.3Độ nâng tự doh2 mm357357415415
4.4Chiều cao nângh3 mm3,0003,0003,0003,000
4.5Chiều cao max trục nângh4 mm4,0254,0254,0304,030
4.7Chiều cao đến mái cheh6 mm2,2602,2602,2962,296
4.8Chiều cao đến ghế ngồih7 mm324324345345
4.19Tổng chiều dài xel1 mm2,1552,1552,3732,373
4.20Chiều dài xel2 mm1,2551,2551,3231,323
4.21Chiều rộng xe (b1/b2) mm1,070 / 1,0701,070 / 1,0701,200 / 1,2001,200 / 1,200
4.22Kích thước càng (DxRxC) mm900x100x35900x100x351,050x100x451,050x100x45
4.23Loại càng nâng2A2A2A2A
4.24Chiều rộng giá càng nângb3 mm1,0191,0191,0921,092
4.25Chiều rộng càng nângb5 mm734734722722
4.26Chiều rộng bên trong trục nângb4 mm771771837837
4.28Độ di dời trụcl4 mm480655607807
4.31Khoảng sáng gầm khi có tải dưới trụcm1 mm106106130130
4.32Khoảng sáng gầm, giữa trục cơ sởm2 mm70707777
4.33Hành lang di chuyển với pallet 0.8 x 1.2MAst mm2,7232,7622,8272,897
4.34Hành lang di chuyển với pallet 1.0 x 1.2MAst mm2,7852,7902,8692,892
4.35Bánh kính quayWa mm1,6051,7751,7901,985
4.37Chiều dài đến mép ngoài bánh tảil7 mm1,6301,8801,8802,080
VẬN HÀNH
5.1Tốc độ di chuyểnkm/h11111212
5.2Tốc độ nâng có / không tảimm/sec340 / 550320 / 550300 / 470280 /470
5.3Tốc độ hạ có / không tảimm/sec500 / 450500 / 450500 / 450500 / 450
5.7Khả năng leo dốc có / không tảiđộ29 / 1616 / 1518 / 1616 / 15
5.9Thời gian tăng tốc khi có / không tảisec5.65.95.15.3
5.10Phanh dừngđĩađĩađĩađĩa
MÔ-TƠ
6.1Công suất mô-tơ láikw6.86.86.86.8
6.2Công suất mô-tơ nângkw15.815.815.815.8
6.3Bình ắc quyV/Ah48 / 28048 / 30048 / 33548 / 335
6.4Trọng lượng ắc quykg480500560560
6.5Kích thước bìnhmm994x378x582994x378x582994x378x582994x378x582
THÔNG SỐ KHÁC
8.1Kiểu điều khiểnFET InverterFET InverterFET InverterFET Inverter
8.2Áp suất hoạt độngbar130130130130
8.3Dung tích dầul/min18182424